Vầng trăng kỳ diệu / (Record no. 17807)

000 -LEADER
fixed length control field 00840cam a2200277 i 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 23341
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20191105104245.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 060411b |||||||| |||||||||||
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 8.000 VND
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency DGNLIB00
Language of cataloging vie
Description conventions isbd
041 1# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
Language code of original fre
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
084 ## - OTHER CLASSIFICATION NUMBER
Classification number N(522).3=V
Item number V 122 TR
Number source pl19d
100 0# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Delly.
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Vầng trăng kỳ diệu /
Statement of responsibility, etc. Delly ; Người dịch : Anh Trấn.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. HCM. :
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Trẻ,
Date of publication, distribution, etc. 1991.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 335 tr. ;
Dimensions 19 cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Dịch theo quyển La lune d'or, Nxb. Flammarion
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học cổ điển
Geographic subdivision Pháp
Form subdivision Tiểu thuyết.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tiểu thuyết.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn học cổ điển.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Pháp.
700 0# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Anh Trấn,
Relator term dịch.

No items available.

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha