Trên sa mạc và trong rừng thẳm / (Record no. 29458)

000 -LEADER
fixed length control field 00792cam a2200253 i 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 36515
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20191105104942.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 060713b |||||||| |||||||||||
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 46.000 VND
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency DGNLIB00
Language of cataloging vie
Description conventions isbd
041 0# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
084 ## - OTHER CLASSIFICATION NUMBER
Classification number ĐN(511).13=V
Item number TR 254 S
Number source pl19d
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sienkiêvích, Henrích.
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Trên sa mạc và trong rừng thẳm /
Statement of responsibility, etc. Henrích Sienkiêvích ; Nguyễn Hữu Dũng dịch.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H. :
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Hà Nội,
Date of publication, distribution, etc. 2002.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 478 tr. ;
Dimensions 19 cm.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học thiếu nhi
Form subdivision Truyện thiếu nhi
Geographic subdivision Ba Lan.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn học.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Ba Lan.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyện dài.
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hữu Dũng,
Relator term dịch.

No items available.

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha