Quán rượu: (Record no. 29693)

000 -LEADER
fixed length control field 00883cam a2200277 i 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 36769
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20191105104952.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 060717b |||||||| |||||||||||
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 000 VND
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency DGNLIB00
Language of cataloging vie
Description conventions isbd
041 1# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
Language code of original fre
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
084 ## - OTHER CLASSIFICATION NUMBER
Classification number N(522).3=V
Item number QU 105 R
Number source PL19D
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Zôla, Ê min.
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Quán rượu:
Remainder of title Tiểu thuyết/
Statement of responsibility, etc. Êmin Zô la ; Hoàng Lâm dịch.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H.:
Name of publisher, distributor, etc. Văn học,
Date of publication, distribution, etc. 1987.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 572 tr.;
Dimensions 19 cm.
490 0# - SERIES STATEMENT
Series statement Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Pháp.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Dịch từ nguyên bản : Lassommoir _ Emile Zola.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học nước ngoài
Form subdivision Tiểu thuyết
Geographic subdivision Pháp.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn học Pháp.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tiểu thuyết.
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Lâm,
Relator term Dịch.

No items available.

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha