Tam hạ nam đường / (Record no. 6165)

000 -LEADER
fixed length control field 00882cam a2200289 i 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 7400
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20200201221848.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110912b |||||||| |||||||||||
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 48.000 VND
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency DGNLIB00
Language of cataloging vie
Description conventions isbd
041 1# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
Language code of original chi
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 0# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Item number T 104 H
084 ## - OTHER CLASSIFICATION NUMBER
Classification number N(414).3=V
Item number T 104 H
Number source pl19d
245 00 - TITLE STATEMENT
Title Tam hạ nam đường /
Statement of responsibility, etc. Bản dịch và lời bình: Mộng Bình Sơn.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H. :
Name of publisher, distributor, etc. Văn học,
Date of publication, distribution, etc. 2001.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 478 tr. ;
Dimensions 21 cm.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học
Form subdivision Truyện lịch sử
Geographic subdivision Trung Quốc.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Trung Quốc.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn học cận đại.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn học.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyện lịch sử.
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mộng Bình Sơn,
Relator term dịch và lời bình.

No items available.

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha