Thơ Nguyễn Công Trứ : (Record no. 7193)

000 -LEADER
fixed length control field 00934cam a2200265 i 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 8598
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20200201222001.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 060411b |||||||| |||||||||||
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 11.500 VND
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency DGNLIB00
Language of cataloging vie
Description conventions isbd
041 0# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
084 ## - OTHER CLASSIFICATION NUMBER
Classification number V11
Item number TH 460 NG
Number source pl19d
084 ## - OTHER CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 8(V)1.2
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Công Trứ.
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Thơ Nguyễn Công Trứ :
Remainder of title Chọn lọc /
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Công Trứ.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Đồng Nai :
Name of publisher, distributor, etc. Nxb. Đồng Nai,
Date of publication, distribution, etc. 2001.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 179 tr. ;
Dimensions 19 cm.
490 1# - SERIES STATEMENT
Series statement Tác phẩm dành cho học sinh tham khảo.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bao gồm: Tác phẩm ; Tiểu sử tác giả ; Những bài nhận định, phê bình tiêu biểu.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học cận đại
Geographic subdivision Việt Nam
General subdivision Lịch sử và phê bình
Form subdivision Thơ.
650 #4 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tác giả
Geographic subdivision Việt Nam
Chronological subdivision Thế kỷ 17
Form subdivision Tiểu sử.

No items available.

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha