Refine your search

Your search returned 6834 results.

1.
Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ / Jonh Maynard Keynes ; Đỗ Trọng Hợp,... dịch.

by Keynes, Jonh Maynard | Đỗ Trọng Hợp [dịch.] | Trần Mạnh Chín [dịch.] | Lê Minh Nguyệt [dịch.] | Vương Trần Phong [Hiệu đính.] | Phạm Huy Hân [Hiệu đính.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục : Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, 1994Other title: The general theory of employment, interest, and money..Availability: No items available

2.
Lập trình C trên Microsoft Windows / Trần Đan Thư, Nguyễn Tri Tuấn, Nguyễn Trọng Tài biên soạn ; Hoàng Kiếm hiệu đính.

by Trần Đan Thư | Nguyễn Tri Tuấn [b.s.] | Nguyễn Trọng Tài [b.s.] | Hoàng Kiếm [h.đ.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

3.
Lời mẹ - Thành ngữ - Tục ngữ - Ca dao tuyển chọn : Dùng cho giáo viên và học sinh phổ thông / Lê Gia sưu tầm và biên soạn.

by Lê Gia [sưu tầm và biên soạn.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1995Availability: No items available

4.
Ngụ ngôn Laphôngten : Song ngữ / Huỳnh Lý chủ biên; Nguyễn Đình, Tú Mỡ dịch.

by Huỳnh Lý [ch.b.] | Nguyễn Đình [dịch.] | Tú Mỡ [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese, French Publisher: H. : Giáo dục, 1996Other title: Fables Lafonntaine..Availability: No items available

5.
Truyện đọc 5 / Đỗ Quang Lưu, Vân Thanh biên soạn.

by Đỗ Quang Lưu | Vân Thanh.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1991Availability: No items available

6.
Truyện đọc 3 / Nguyễn Huy Đàn, Nguyễn Có tuyển chọn và chú giải.

by Nguyễn Huy Đàn [tuyển chọn & chú giải.] | Nguyễn Có [tuyển chọn & chú giải.].

Edition: In lần thứ 3.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

7.
Từ điển Trung Việt : Khoảng 45.000 từ / Lê Đức Niệm.

by Lê Đức Niệm Gs.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục : Công ty Phát hành sách, 1994Availability: No items available

8.
Từ điển Nhật - Việt : Khoảng 40.000 từ / Lê Đức Niệm.

by Lê Đức Niệm GS.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese, Japanese Publisher: H. : Giáo dục, 1993Availability: No items available

9.
Tư tưởng văn học cổ Trung quốc / I.X. Lixêvich ; Trần Đình Sử dịch.

by Lixêvich, I.X | Lixêvich, I.X | Trần Đình Sử [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Original language: Russian Publisher: H. : Giáo dục, 1994Availability: No items available

10.
Làm thế nào để học tốt toán phổ thông / Đào Văn Trung ; Nguyễn Văn Mậu dịch.

by Đào Văn Trung | Nguyễn Văn Mậu [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

11.
Con gì thế nhỉ Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Thơ: Mai Thị Thiềm ; Tranh: Huy Tuấn.

by Mai Thị Thiềm | Huy Tuấn [tranh.].

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

12.
Con vỏi con voi : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Hoàng Thị Minh Khanh, Hồ Lam Hồng, Hà Bắc.

by Hoàng Thị Minh Khanh | Hồ Lam Hồng | Hà Bắc.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

13.
Mèo trắng, mèo đen và mèo tam thể : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Hồ Lam Hồng, Nguyễn Đình Tân.

by Hồ Lam Hồng | Hồ Lam Hồng | Nguyễn Đình Tân.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

14.
Đôi bạn bê đi học : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Phạm Hổ, Nguyễn Văn Chương, Phương Hoa.

by Phạm Hổ | Nguyễn Văn Chương | Phương Hoa.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

15.
Chồn con và chó săn : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Nguyễn Nguyệt Tú; Nguyễn Hồng Hạnh.

by Nguyễn Nguyệt Tú | Nguyễn Nguyệt Tú | Nguyễn Hồng Hạnh.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

16.
Dê làm nhà : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Trần Thị Thanh, Hà Bắc.

by Trần Thị Thanh | Hà Bắc.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

17.
Mặt trời xanh : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo nhỡ và lớn / Lời: Mai Thị Thiềm ; Tranh: Huy Tuấn.

by Huy Tuấn [tranh.] | Mai Thị Thềm [lời.].

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1993Availability: No items available

18.
Xem ai tinh mắt : Sách tranh dùng cho các cháu mẫu giáo và tiểu học / Trương Kim Oanh, Đào Như Trang, Trần Thanh Việt.

by Trương Kim Oanh | Trương Kim Oanh | Đào Như Trang | Trần Thanh Việt.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

19.
Bé làm quen với chữ cái / Lê Ánh Tuyết, Đặng Thu Quỳnh.

by Lê Ánh Tuyết | Đặng Thu Quỳnh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

20.
Truyện kể của Gian-ni Rô-đa-ri / Phan Thanh Quang dịch.

by Phan Thanh Quang [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1996Availability: No items available

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha