Refine your search

Your search returned 257 results.

161.
Hợp tuyển thơ văn Việt Nam. Văn học thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX. B.s.: Huỳnh lý (ch.b.), Lê Phước, Nguyễn Sỹ Lâm. T.3.

by Huỳnh lý | Lê Phước | Nguyễn Sỹ Lâm | Đỗ Đức Hiểu | Nguyễn Văn Phú | Hoàng hữu Yên.

Edition: In lại lần 2, có sửa chữa bổ sung.Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1978Availability: No items available

162.
Thơ văn Phan Huy Ich. Dịch: Đào Phương Bình ; H.đ.: Đỗ Ngọc Toại. T.2: Dụ am ngâm lục. Sách 2: Tinh sà kỷ hành ; Sách 3: Dật thi lược toản.

by Phan Huy Ich | Phan Huy Ich | Đào Phương Bình | Đỗ Ngọc Toại | Hoàng Tạo | Nguyễn Ngọc Nhuận | Đinh Văn Minh.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Khoa học xã hội. 1978Availability: No items available

163.
Víchto Huygô. Đặng Thị Hạnh.

by Đặng Thị Hạnh | Đặng Thị Hạnh.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn Hóa. 1978Availability: No items available

164.
Thơ văn Phạm Văn Nghị / Nguyễn Văn Huyền.

by Nguyễn Văn Huyền | Nguyễn Văn Huyền.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Khoa học xã hội, 1979Availability: No items available

165.
Nhà thơ, cơn bão của những cánh hoa. Tiểu luận-phê bình. Mai Quốc Liêu.

by Mai Quốc Liêu | Mai Quốc Liêu.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: Tp. Hồ Chí Minh. Nxb. Tp. Hồ Chí Minh. 1979Availability: No items available

166.
Văn học Việt Nam. Tài liệu bồi dưàng giáo viên cấp I hệ Trung học hoàn chỉnh. Trương Dĩnh, Lê Mai, Trịnh Mạnh. T.2: Văn học Việt Nam từ thế kỷ XIX đến 1945.

by Trương Dĩnh | Trương Dĩnh | Lê Mai | Trịnh Mạnh.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1980Availability: No items available

167.
Hô-nô-rê Đờ Ban-dắc (1799-1850) B.s.: Trọng Đức.

by Trọng Đức | Trọng Đức.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1980Availability: No items available

168.
Thơ văn cách mạng (1930-1945) Hợp tuyển thơ văn yêu nước. Hồ Chí Minh, Trương Văn Lĩnh, Đặng Chánh Kỳ...

by Hồ Chí Minh | Trương Văn Lĩnh | Đặng Chánh Kỳ | Nguyễn Nghiêm | Lê Mạnh Trinh | Phan Trọng.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1980Availability: No items available

169.
Đường tới chân trời. Tự truyện. Nguyễn Chuông.

by Nguyễn Chuông | Nguyễn Chuông.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Quân đội nhân dân. 1980Availability: No items available

170.
Một cuộc đời / Ghi đơ Môpatxăng ; Mai Xuân dịch; Trần Việt giới thiệu.

by Môpatxăng, Ghi đơ | Mai Xuân [dịch.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Original language: French Publisher: H. : Văn học, 1980Availability: No items available

171.
Hợp tuyển thơ văn Việt Nam. B.s.: Vũ Đình Liên, Nguyễn Đình Chú, Đỗ Đức Hiểu... T.4: Văn học Việt Nam 1858-1930.

by Vũ Đình Liên | Nguyễn Đình Chú | Đỗ Đức Hiểu | Huỳnh Lý | Lê Thước | Trần Thanh Mai.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn hóa. 1963Availability: No items available

172.
Ai van hô. Oantơ Scốt ; Dịch: Trần Kiêm. T. <2=02>.

by Scốt, Oantơ | Scốt Oantơ | Trần Kiêm.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn hóa. 1960Availability: No items available

173.
Ai van hô. Oantơ Scốt ; Trần Kim dịch. T. 1.

by Scốt, Oantơ | Scốt, Oantơ | Trần Kim.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn hóa Viện Văn học. 1960Availability: No items available

174.
Ngọc Kiều Lê. Tân truyện. Lý Văn Phức ; Trần Văn Giáp phiên âm, khảo dị, chú thích ; Kiều Thu Hoạch chỉnh lý.

by Lý Văn Phức | Lý Văn Phức.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Khoa học xã hội. 1976Availability: No items available

175.
Đêvit Copơphin. Saclơ Đickenx ; Dịch: Nhữ Thành. T. 2.

by Đickenx, Saclơ | Đickenx, Saclơ | Nhữ Thành.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1977Availability: No items available

176.
Văn học công xã Pari. Đỗ Đức Hiếu.

by Đỗ Đức Hiếu | Đỗ Đức Hiếu.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Đại học và trung học chuyên nghiệp. 1978Availability: No items available

177.
Kịch. Ba vở. M. Gorki ; Hồng Phi dịch.

by Gorki, M | Gorki, M | Hồng Phi.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1978Availability: No items available

178.
Hội chợ phù hoa. Hai tập. W.M. Thackơrê ; Trần Kiêm dịch. T.1.

by Thackơrê, W.M | Thackơrê, W.M | Trần Kiêm.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1978Availability: No items available

179.
Nhà thờ Đức Bà Pari. 1482. Vichto Huygo; Nhị Ca dịch.

by Huygo, Vichto | Huygo, Vichto | Nhị Ca.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1980Availability: No items available

180.
Tuyển tập truyện ngắn. A.X. Puskin ; Dịch: Nguyễn Duy Bình...

by Puskin, A.X | Puskin, A.X | Nguyễn Duy Bình | Phương Hồng | Thủy Nguyên | Hoàng Tôn | Cao Xuân Hạo.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn hóa. 1961Availability: No items available

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha