Refine your search

Your search returned 257 results.

81.
Nối gót Timua. A. Valepxki ; Người dịch: Minh Đăng Khánh.

by Valepxki, A | Valepxki, A | Minh Đăng Khánh.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Kim Đồng. 1971Availability: No items available

82.
Túp lều bác Tôm. Bitchơxtô Hariet ; Người dịch: Đỗ Đức Hiểu. T.2.

by Hariet, Bitchơxtô | Hariet, Bitchơxtô | Đỗ Đức Hiểu.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Kim Đồng. 1971Availability: No items available

83.
Nhà bút bê. Kịch ba hồi. Ipxen Henrich ; Người dịch: Tuấn Đô.

by Henrich, Ipxen | Henrich, Ipxen | Tuấn Đô.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1970Availability: No items available

84.
Lâm tuyền kỳ ngộ : Truyện Nôm / Đinh Gia Khánh, Nguyễn Ngọc San phiên âm, khảo dị, chú thích và giới thiệu.

by Đinh Gia Khánh [phiên âm, khảo dị, chú thích và giới thiệu.] | Nguyễn Ngọc San [phiên âm, khảo dị, chú thích và giới thiệu.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Văn học, 1964Availability: No items available

85.
Truyện Kiều. Phụ lục: Văn chiêu hồn và một số bài thơ chữ Hán của Nguyễn Du. Nguyễn Du ; Đặng thanh Lê giới thiệu, chú thích.

by Nguyễn Du | Nguyễn Du.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1971Availability: No items available

86.
Thơ. Lỗ Tấn; Dịch và giới thiệu: Phí Trọng Hậu.

by , Lỗ Tấn | Lỗ Tấn | Phí Trọng Hậu.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Trường bổ túc văn hóa. 1971Availability: No items available

87.
Thơ văn yêu nước nửa sau thế kỷ XIX (1858 - 1900) : Hợp tuyển thơ văn yêu nước / Chu Thiên, Đặng Huy Vận, Nguyễn Bỉnh Khôi biên soạn.

by Chu Thiên [b.s.] | Đặng Huy Vận [b.s.] | Nguyễn Bỉnh Khôi [b.s.].

Edition: In lần thứ 2, có sử chữa.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Văn học, 1976Availability: No items available

88.
Sống lại. Hai tập. Lep Tolxtôi ; Dịch: Phùng Uông, ... T. 1.

by Tolxtôi, Lep | Tolxtôi, Lep | Phùng Uông | Nguyễn Nam | Ngọc ôn | Mộc Nghĩa.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1970Availability: No items available

89.
Bức chân dung. N. Gôgôn ; Văn Hoàng, Phạm Thủy Ba dịch.

by Gôgôn, N | Gôgôn, N | Văn Hoàng | Phạm Thủy Ba.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1971Availability: No items available

90.
Tuyển tập truyện / Vonte; Vũ Đức Phúc, Lê Tư Lành dịch.

by Vonte | Vũ Đức Phúc [d.] | Lê Tư Lành [d.] | Francois -Marie-Arouet(Voltaire).

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Original language: French Publisher: H. : Văn học, 1963Availability: No items available

91.
Thơ chữ hán Cao Bá Quát. Tuyển dịch. Cao Bá Quát.

by Cao Bá Quát | Cao Bá Quát.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1970Availability: No items available

92.
Nhà búp bê. Kịch ba hồi. Henrich Ipxen ; Tuấn Đô dịch.

by Ipxen, Henrich | Ipxen, Henrich | Tuấn Đô.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 197?Availability: No items available

93.
Lịch sử văn học Việt Nam. Lê Trí Viễn, Phan Côn, Đặng Thanh Lê.. T.3.

by Lê Trí Viễn | Phan Côn | Đặng Thanh Lê | Phạm Văn Luận | Lê Hoài Nam.

Edition: In lần 3 có sửa chữa.Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1971Availability: No items available

94.
Lịch sử văn học Nga. Thế kỷ XIX. Nguyễn Hải Hà, Đỗ Xuân Hà, Nguyễn Ngọc ảnh.. T.2.

by Nguyễn Hải Hà | Đỗ Xuân Hà | Nguyễn Ngọc ảnh | Từ Đức Trịnh | Nguyễn Văn Giai.

Edition: In lần 2.Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1970Availability: No items available

95.
Truyện Kiều. Nguyễn Du; Đặng Thanh Lê trích, giới thiệu và chú thích.

by Nguyễn Du | Nguyễn Du.

Edition: in lần 2.Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1969Availability: No items available

96.
Truyện Kiều và chủ nghĩa hiện thực của Nguyễn Du. Lê Đình Kỵ.

by Lê Đình Kỵ | Lê Đình Kỵ.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Khoa học xã hội. 1970Availability: No items available

97.
Tuyển tập văn thơ Nguyễn Trãi. Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường. Nguyễn Trãi ; Trần Thanh Đạm, Phan Sĩ Tấn chọn bài, chú thích, giới thiệu.

by Nguyễn Trãi | Nguyễn Trãi.

Edition: in lần 2In lần.Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Giáo dục. 1971Availability: No items available

98.
Phố Đuy Răng. Acmăng Xalacrư ; Người dịch: Thiết Vũ.

by Xalacrư, Acmăng | Xalacrư, Acmăng | Thiết Vũ.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Vụ Nghệ thuật sân khấu. 1967Availability: No items available

99.
Vinhem Tell. Friđrich Sinle ; Thế Lữ dịch.

by Sinle, Friđrich | Sinle, Friđrich | Thế Lữ.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1966Availability: No items available

100.
Thơ Hainơ. Henrich Hainơ ; Dịch và giới thiệu: Tế Hanh, ...

by Hainơ, Henrich | Hainơ, Henrich | Tế Hanh | Hoàng Trung Thông | Đào Xuân Quý.

Material type: Text Text; Format: print Publisher: H. Văn học. 1969Availability: No items available

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha