Your search returned 31 results.

1.
Từ điển chính tả so sánh : Khoảng 8.000 từ : Dùng cho các trường tiểu học, trung học / Nguyễn Thế Long, Trịnh Mạnh.

by Nguyễn Thế Long | Trịnh Mạnh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Nxb. Hà Nội, 1996Availability: No items available

2.
Tìm hiểu Bộ luật hình sự Việt Nam - so sánh và đối chiếu Bộ luật hình sự 1999 và 1985 / Nguyễn Ngọc Điệp.

by Nguyễn Ngọc Điệp.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: Tp. HCM. : Nxb. Tp.HCM, 2000Availability: No items available

3.
Kể chuyện danh nhân thế giới / Trần Phương Hạnh.

by Trần Phương Hạnh.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: Tp. HCM. : Nxb. Trẻ. Availability: No items available

4.
Lí luận văn học so sánh : Chuyên đề lí luận sau Đại học / Nguyễn Văn Dân.

by Nguyễn Văn Dân.

Edition: Xuất bản lần thứ 3, có bổ sung và sửa chữa.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Đại học Quốc gia, 2000Availability: No items available

5.
Từ văn học so sánh đến thi học so sánh / Phương Lựu.

by Phương Lựu.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Văn học : Trung tâm văn hóa ngôn ngữ Đông Tây, 2002Availability: No items available

6.
Văn học và thời gian / Trần Đình Sử.

by Trần Đình Sử.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Văn học, 2002Availability: No items available

7.
Nghiên cứu so sánh đổi mới kinh tế ở Việt Nam và cải cách kinh tế ở Trung Quốc / Đồng chủ biên : Lê Hữu Tầng, Lưu Hàm Nhạc ; Hà Huy Thành,..

by Lưu Hàm Nhạc [ch.b.] | Hà Huy Thành | Vũ Tuấn Anh | Bùi Tất Thắng | Trần Đình Thiên | Lê Hữ Tầng [ch.b.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Chính trị quốc gia, 2002Availability: No items available

8.
Tục ngữ so sánh : 838 tục ngữ Việt so sánh với gần 3000 tục ngữ Anh - Pháp - Esperanto / Phạm Văn Vĩnh (Ch.b), Nguyễn Quang, Vũ Văn Chuyên, Nguyễn Văn Điện.

by Phạm Văn Vĩnh [ch.b.] | Nguyễn Quang | Vũ Văn Chuyên | Nguyễn Văn Điện.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese, English, French Publisher: H. : Nxb. Hà Nội, 2003Availability: No items available

9.
Tục ngữ Anh - Việt : 1000 câu tục ngữ Anh thông dụng với câu tiếng Việt tương đương = English - Vietnamese Proverbs : 1000 English proverbs and their Vietnamese equivalents / Lê Đình Bích,Trầm Quỳnh Dân.

by Lê Đình Bích | Trầm Quỳnh Dân.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: Cần Thơ : Đại học Cần Thơ, 1986Other title: English - Vietnamese Proverbs : 1000 English proverbs and their Vietnamese equivalents..Availability: No items available

10.
Những vấn đề lý luận của văn học so sánh / Nguyễn Văn Dân.

by Nguyễn Văn Dân.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Khoa học xã hội, 1995Availability: No items available

11.
Lý luận văn học so sánh / Nguyễn Văn Dân.

by Nguyễn Văn Dân.

Edition: Tái bản có bổ sung và sửa chữa.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Khoa học xã hội, 1998Other title: The theory of comparative literature..Availability: No items available

12.
Một sợi rơm vàng / Đào Thản.

by Đào Thản.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: Tp. HCM. : Nxb. Trẻ. Availability: No items available

13.
Thành Hoàng ở Việt Nam và Shinto ở Nhật Bản : Một nghiên cứu so sánh / Trịnh Cao Tưởng.

by Trịnh Cao Tưởng PGS.TS.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese, English Publisher: H. : Văn hóa thông tin, 2005Availability: No items available

14.
So sánh bộ luật dân sự năm 1995 và bộ luật dân sự năm 2005 / Tòa án nhân dân tối cao. Viện khoa học sét xử.

by Tòa án nhân dân tối cao. Viện khoa học sét xử | Viện khoa học sét xử.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. Tư pháp 2006Availability: No items available

15.
Trí tuệ nhân tạo : Giáo trình dùng cho sinh viên, kỹ sư, cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin / Đỗ Trung Tuấn.

by Đỗ Trung Tuấn.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 1998Other title: Artificial intelligence..Availability: No items available

16.
Việt Nam và phương Tây tiếp nhận và giao thoa trong văn học : Phê bình và tiểu luận / Đặng Anh Đào.

by Đặng Anh Đào.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 2007Availability: No items available

17.
Việt Nam và châu Phi : Nghiên cứu so sánh kinh nghiệm và cơ hội phát triển / Đồng chủ biên: Đỗ Đức Định, Greg Mills.

by Đỗ Đức Định [chủ biên.] | Mills, Greg [chủ biên.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Khoa học Xã hội, 2007Availability: No items available

18.
So sánh những điều mới bộ Luật dân sự 1995 & bộ Luật dân sự 2005 / Phan Thông Anh ch.b.

by Phan Thông Anh Ls [chủ biên.].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Thống kê, 2008Availability: No items available

19.
Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ Lê Quang Thiêm.

by Lê Quang Thiêm, 1940-.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. Đại học quốc gia 2008Availability: No items available

20.
Từ điển tiếng Việt thông dụng / Nguyễn Như Ý (ch.b.), Nguyễn Văn Khang, Phan Xuân Thành.

by Nguyễn Như Ý [chủ biên.] | Phan Xuân Thành | Nguyễn Văn Khang.

Edition: Tái bản lần thứ 5.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publisher: H. : Giáo dục, 2008Availability: No items available

TVDN


©2019 THƯ VIỆN TỈNH ÐỒNG NAI
Ðịa chỉ: Quảng trường Tỉnh - Số 1 - Quốc lộ 1 - P.Tân Phong - TP Biên Hòa - Tỉnh Ðồng Nai
Phát triển từ phần mềm Koha